ĐỀ THI THỰC HÀNH-Ngành Công nghệ thông tin-Đề 2

ĐỀ SỐ 02

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

MÔN:  THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP

Ngành: Công Nghệ Thông Tin                                                     Thời gian: 75 phút

Hướng đẫn bổ sung :

·      Học viên tải mẫu giấy làm bài về theo mẫu được cung cấp

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

  1. PHẦN A- TRẮC NGHIỆM 60 CÂU – 10 ĐIỄM

Chọn đáp án đúng: (đánh dấu X vào câu trả lời đúng)

Câu 1: Kết quả của chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i=98;

printf(“%c”,i);

};

  1. 98
  2. b
  3. B
  4. Kết quả khác

Câu 2 : Kết quả in ra màn hình của chương trinh sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int i;

for (i=2; i<=4; i+=2)

printf(“%3d”,i);

};

  1. “  1 2 3 4”.
  2. “  2 3 4”.
  3. “  2  4”.
  4. Chương trình không chạy được.

Câu 3 : Tìm lỗi sai trong chương trình sau( in ra kết quả là tổng của 453 và 343):

#include <stdio.h>

void main()

{

int sum;

sum= 453+343

printf(“\Ket qua la: “ sum) ;

} ;

  1. Thiếu  dấu chấm phẩy(;).
  2. Thiếu dấu phẩy (,).
  3. Thiếu kí tự đặc tả.
  4. Cả 3 ý trên.

Câu 4 : Kết quả của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int a=40, b=4;

while(a!=b)

if (a>b) a=a-b;

else b=b-a;

printf(“%d”,a);

};

  1. 2
  2. 16
  3. 4
  4. Kết quả khác

Câu 5.  Kết quả chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void hoanvi(int px, int py)

{

int pz;

pz=px; px=py; py=pz;

};

void main()

{

int a=15, b=21; hoanvi(a,b);

printf(“%d %d”,a,b);

};

  1. “21 15”.
  2. “15 21”.
  3. Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
  4. Kết quả khác.

Câu 6.  Kết quả của chương trình sau là gì:

#include <stdio.h>

void main()

{

int x, *p;

x=3; x=6; p=&x;

*p=9; printf(“%d”,x);

printf(“%d”,*p); printf(“%d”,x);

};

  1. “369”.
  2. “696”.
  3. “999”.
  4. Kết quả khác.

Câu 7. Trong SQL, Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh cập nhật (hoặc sửa) dữ liệu?

  1. UPDATE SET () FROM WHERE
  2. UPDATE SET = FROM WHERE
  3. UPDATE = FROM WHERE
  4. UPDATE INTO SET = FROM WHERE

Câu 8. Trong SQL , Để vô hóa trigger bằng lệnh DISABLE TRIGGER có cấu trúc như sau:

  1. DISABLE TRIGGER tên_trigger IN { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
  2. DISABLE TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
  3. DEL TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
  4. DRO TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }

Câu 9. Trong SQL, Cho bảng Khoa gồm (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (11)). Để tạo bảng GiangVien gồm (magv int, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10)) trong đó magv là khóa chính, makhoa là khóa phụ ta thực hiện lệnh nào dưới đây:

  1. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key (makhoa) references Khoa(makhoa))
  2. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa khoaphu (makhoa) references Khoa(makhoa))
  3. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa primary key(makhoa) references Khoa(makhoa))
  4. Create table GiangVien (magv int not null primary key, hotengv char (30), luong decimal (5,2), makhoa char (10), constraint fk_makhoa foreign key(makhoa) references Giangvien (makhoa))

Câu 10. Trong SQL, Để hiển thị bảng theo thứ tự tăng dần của cột ‘‘Ten’’, trong câu lệnh select ta sử mệnh đề nào trong các mệnh đề sau:

  1. Having ten asc
  2. Group by ten asc
  3. Order by ten desc
  4. Order by ten asc

Câu 11. Số thập phân 172 được đổi sang nhị  phân là số nào sau đây:

  1. 10010010
  2. 10011001
  3. 10101100
  4. 10101110

Câu 12. Dạng thập phân của số 10101001 là:

  1. 163
  2. 167
  3. 169
  4. 168

Câu 13. Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại:

 

 

 

  1. 203.29.100.100/255.255.255.240
  2. 203.29.100.110/255.255.255.240
  3. 203.29.103.113/255.255.255.240
  4. 203.29.100.98/255.255.255.240

Câu 14. Cho thuật toán điều phối FIFO, với bảng sau:

3.

Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là :

  1. 24s
  2. 27s
  3. 30s
  4. 25s

Câu 15. Cho thuật toán điều phối với cấp độ ưu tiên và độc quyền, với bảng sau:

3. 1

Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là :

  1. 48s
  2. 47s
  3. 30s
  4. 25s

Câu 16. Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

  1. Ping 172.29.14.1
  2. Ping 172.29.14.100
  3. Ipconfig 172.29.14.100
  4. Tất cả đều sai.

Câu 17. Xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang, Hỏi phải dùng bao nhiêu bít để thể hiện địa chỉ vật lí của không gian địa chỉ này

  1. 32bit
  2. 8 bit
  3. 15bit(215bit)
  4. 13bit

Câu 18.  Trong Excel, công thức =MOD(INT(25/6),3) trả về kết quả nào sau đây

  1. 1
  2. 3
  3. 5
  4. 7

Câu 19. Để tính giá trị trung bình của các số có trong các ô B1, C1, D1, E1, ta dùng công thức:

  1. =Round(Average(B1:E1),0)
  2. =Average(B1:E1)
  3. =Average(B1,C1,D1,E1)
  4. Tất cả đều đúng

Câu 20. Trong SQL làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName là Peter:

  1. Select [all] FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’
  2. Select * FROM Persons WHERE FirstName LIKE’Peter’
  3. Select [all] FROM Persons WHERE FirstName LIKE’Peter’
  4. Select * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’

Câu 21. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName bắt đầu bằng giá trị a:

  1. Select * From Persons WHERE FirstName=’%a%’
  2. Select * From Persons WHERE FirstNameLIKE %
  3. Select * From Persons WHERE FirstName=’a’
  4. Select * From Persons WHERE FirstName=’a%’

Câu 22. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirsName là Perter và LastName là Jackson:

  1. SELEC * FROM Persons WHERE FirstName LIKE ‘Peter” AND LastName LIKE ‘Jackson’
  2. SELEC * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’ AND LastName=’Jackson’
  3. SELECT FirstName=’Peter’, LastName=’Jackson’ FROM Persons

Câu 23. Cú pháp SQL nào được dùng để trả về những giá trị khác nhau:

  1. SELECT UNIQUE
  2. SELECT INDENTITY
  3. SELECT DIFFERNT
  4. SELECT DISTINCT

Câu 24. Trong SQL, làm thế nào để trả về tất cả các dữ liệu bản ghi từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName:

  1. SELECT * FROM Persons SORT BY ‘FirstName’ DESC
  2. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC
  3. SELECT * FROM Persons ORDER FirstName DESC
  4. SELECT * FROM Persons SORT ‘FirstName’ DESC

Câu 25. Trong SQL, làm thế nào để chèn thêm bản ghi mới vào bảng Persons:

  1. INSERT INTO Persons VALUES (‘Jimmy’, ‘Jackson’)
  2. INSERT (‘Jimmy’, ‘Jackson’) INTO Persons
  3. INSERT VALUES (‘Jimmy’, ‘Jackson’) INTO Persons

Câu 26. Trong SQL, làm thế nào để trả về số lượng các bản ghi trong bảng Persons:

  1. SELECT COLUMNS () FROM Persons
  2. SELECT COUNT (*) FROM Persons
  3. SELECT COLUMNS (*) FROM Persons
  4. SELECT COUNT () FROM Persons

Câu 27. Cho cây nhị phân sau:

3.

Danh sách duyệt NLR của cây nhị phân ở câu 2 là:

  1. A, B, D, E, F, H, I, J, K, T
  2. H, D, A, B, E, F, K, I, J, T
  3. H, D, A, B, F, E, K, I, J, T
  4. B, A, E, F, D, J, I, T, K, H

Câu 28. Danh sách duyệt LRN của cây nhị phân ở câu 27 là:

  1. A, B, D, E, F, H, I, J, K, T
  2. H, D, A, B, E, F, K, I, J, T
  3. B, A, D, H , F, E, K, I, J, T
  4. B, A, E, F, D, J, I, T, K, H

Câu 29. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 gõ công thức =DAY(A2)+MONTH(A2) thì nhận được kết quả

  1. 34
  2. 8
  3. 30
  4. 04

Câu 30. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =A2 – COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả

  1. 78
  2. -100
  3. 102
  4. 80

Câu 31. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =A2&RIGHT(B2,3) thì nhận được kết quả

  1. HOAPHUONGTIM
  2. PHUONGTIM
  3. HOAPHUONGHONG
  4. HOAHONGTIM

Câu 32. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(B2,2,5)&LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả

  1. TIMHONG
  2. HOAHONG
  3. HUONGHOA
  4. HOAPHUONG

Câu 33. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi HOAHONG, B2 có giá trị là chuỗi PHUONGTIM. Tại ô C2 gõ công thức =MID(A2&B2,4,4) thì nhận được kết quả

  1. HONG
  2. HOAHONG
  3. HOATIM
  4. UONG

Câu 34. Câu lệnh nào sau đây sẽ thực thi thành công?

  1. SELECT customer FROM customer_name;
  2. SELECT FROM customers customer name;
  3. SELECT customer_name FROM customers ORDER BY zone WHERE cat_id = 12;
  4. SELECT customer_name FROM customers WHERE cat_id = 12 ORDER BY cat_id;

Câu 35. Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng có tên là Contest, với cột ContestDate có giá trị lớn hơn hoặc bằng ngày 25 tháng 8 năm 2021?

  1. SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= ’08/25/2021′
  2. SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate < ’08/25/2021′
  3. SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate >= ’08/25/2021′
  4. SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate < ’08/25/2021′
Câu 36. Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT
  1. a.SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY
     B.SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY
     C.SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY
      D.SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY
Câu 37. Cho Ω = {A, B, C} và F = {A C, A B}.
a.Không tồn tại các thuộc tính không khoá.
b.Quan hệ trên có dạng chuẩn không 2NF.
c.Tồn tại các thuộc tính không khoá.
d.{A, C}, {B, E} là khoá của quan hệ trên.
Câu 38.Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: φ[Ω1 , Ω2 , .. , Ωp ] là một phép tách, nghĩa là ………….
a.Ω Ω 1 .. Ωp
b.Ω = Ω 1 .. Ωp
c.Ω Ω 1 .. Ωp
d.Ω Ω 1 .. Ωp

Câu 39. Ví dụ cần đọc các khối sau 98,183,37,122,14,122,65,67 đầu đọc tại vị trí 53, dùng thuật toán lập lịch SSTF thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các khối có thứ tự nào sau đây:
a. 53, 37, 14, 65, 67, 98, 122, 124, 183
b. 53, 65, 67, 37, 14, 98,122, 124, 183
c. 53, 14, 37, 65, 67, 98, 122, 124, 183
d. 53, 183, 124, 122, 98, 67, 65, 37, 14

Câu 40. Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng
A.Nếu F = {A  B, B  C, A  D, B  D }.khi đó D  A   F+ ,
B.Nếu F = {A B, B C, A  D, B  D }.khi đó A  C   F+ ,
C.Nếu F = {A B, B  C, A  D, B  D }.khi đó C  D   F+ ,
D.Nếu F = {A B, B  C, A  D, B  D }.khi đó C A   F+ ,
 Câu 41. F ={A B , B C, BC D,DA B, chọn một khẳng định đúng sau:
A.A D  F+ và B A  F+
B.A AD  F+ và A D  F+
C.A+  ABCD và A AD  F+
D.A AD  F+ và C D  F+
Câu 42.Cho câu vấn tin SELECT * FROM R1,R2 WHERE R A1=R2.A2 . Hãy chọn một khảng định đúng sau đây:
A. 3. 2
B.2A
C.2A 1
D.2A 2

Câu 43. Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

  1. 255.255.254.192
  2. 255.254.0.0
  3. 255.248.0.0
  4. 255.255.255.254

Câu 44. Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì SM sẽ là :

  1. 255.255.128.0
  2. 255.128.0.0
  3. 255.255.255.240
  4. 255.255.128.0

Câu 45. Đối với tập tin của WINDOW NTFS Partition, với partition có kích thước từ 8->16Gb thì số sector trên một cluster là :

  1. 8 Sector
  2. 16 Sector
  3. 32 Sector
  4. 64 Sector

Câu 46. Với một đĩa 20M kích thước một khối là 1K, nếu quản lí khối trống dùng DSLK cần bao nhiêu khối để quản lí đĩa này bao nhiêu:

  1. 20 khối
  2. 40 khối
  3. 80 khối
  4. 16 khối

Câu 47.  Một network có địa chỉ thuộc Class B và sử dụng Subnet Mask là 255.255.252.0, như vậy có thể chia thành bao nhiêu Subnet?

  1. 16
  2. 32
  3. 64
  4. 128

Câu 48. Một network có địa chỉ thuộc Class C và sử dụng Subnet Mask là 255.255.255.252. Hỏi có bao nhiêu host trên một Subnet?

  1. 6
  2. 2
  3. 4
  4. Subnet Mask không hợp lệ

Câu 49. Cho một host có địa chỉ IP là 217.65.82.153, Subnet Mask là 255.255.255.248. Hãy chỉ ra nút mạng thuộc cùng Subnet với nút này: 248 = 11111000\2

  1. 217.65.82.156
  2. 217.65.82.151
  3. 217.65.82.152
  4. 217.65.82.160

Câu 50. Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask:

  1. 255.255.224.0
  2. 255.0.0.255
  3. 255.255.240.0
  4. 255.255.255.224

Câu 51:Viết xâu mã Huffman của 4 chữ cái A, B, C, D trong bản tin M, biết tần số xuất hiện của chúng trong M tương ứng là: 0,45; 0,15; 0,30 và 0,10:

  1. A= 0 ; B= 101 ; C= 11 ; D= 100
  2. A= 10 ; B= 100 ; C= 101 ; D= 100
  3. A= 10 ; B= 101 ; C= 110 ; D= 101
  4. A= 100 ; B= 10 ; C= 111 ; D= 101

Câu 52:Lệnh gán x:=15 tốn một hằng thời gian hay O(1), Lệnh đọc dữ liệu READ(x) tốn một hằng thời gian hay O(1).Vậy thời gian thực hiện cả hai lệnh trên nối tiếp nhau là:

  1. O(max(1,1))=O(1)
  2. O(max(0,0))=O(1)
  3. O(min(1,1))=O(1)
  4. O(min(0,0))=O(1)

Câu 53: Một mạng lớp C cần chia thành 5 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

  1. 255.255.224.0
  2. 255.0.0.224
  3. 255.224.255.0
  4. 255.255.255.224

Câu 54: Tính thời gian thực hiện T(n) của thủ tục sắp xếp “nổi bọt” :

1A

  1. T(n) = [n(n -1 )] / 2 = O(n)
  2. T(n) = [n(n -1 )] / 2 = O(n2)
  3. T(n) = [n(n +1 )] / 2 = O(n)
  4. T(n) = [n(n +1 )] / 2 = O(n2)

Câu 55:Trong qui tắc nhân, Nếu T1(n) và T2(n) là thời gian thực hiện của hai đoạn chương trình P1và P2 và T1(n) = O(f(n)), T2(n) = O(g(n)) thì thời gian thực hiện của đoạn hai đoạn chương trình đó lồng nhau là:

  1. T(n)=O(min(f(n),g(n)))
  2. T(n)=O(max(f(n),g(n)))
  3. T(n) = O(f(n).g(n))
  4. T(n2) = O(f(n).g(n))

Câu 56: Giả sử ta có hai giải thuật P1 và P2 với thời gian thực hiện tương ứng là T1(n) = 100n2 (với tỷ suất tăng là n2) và T2(n) = 5n3 (với tỷ suất tăng là n3 ) . Giải thuật nào sẽ thực hiện nhanh hơn?

  1. Câu trả lời phụ thuộc vào kích thước dữ liệu vào
  2. Hai giải thuật P1 và P2 có thời gian thực hiện bằng nhau tương ứng (T2 = T1)
  3. Giải thuật P1 có thời gian thực hiện nhanh hơn giải thuật P2 (T1)
  4. Giải thuật P2 có thời gian thực hiện nhanh hơn giải thuật P1 (T2)

Câu 57: Giả sử ta có hai giải thuật P1 và P2 với thời gian thực hiện tương ứng là T1(n) = 100n2 (với tỷ suất tăng là n2) và T2(n) = 5n3 (với tỷ suất tăng là n3 ) . Với n > 20 , giải thuật nào sẽ thực hiện nhanh hơn?

  1. Hai giải thuật P1 và P2 có thời gian thực hiện bằng nhau tương ứng (T2 = T1)
  2. Giải thuật P1 có thời gian thực hiện nhanh hơn giải thuật P2 (T1)
  3. Giải thuật P2 có thời gian thực hiện nhanh hơn giải thuật P1 (T2)
  4. Câu trả lời phụ thuộc vào kích thước dữ liệu vào

Câu 58: Một mạng lớp C cần chia thành 2 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

  1. 255.255.224.0
  2. 255.0.0.255
  3. 255.255.255.192
  4. 255.255.255.224

Câu 59 : Giải phương trình

1A 1

  1. T(n) = T(0) + nC2 = C1 + n C2 = O(n)
  2. T(n) = T(0) – nC2 = C1 – n C2 = O(n)
  3. T(n) = T(0) + nC2 = C1 + n C2 = O(n)
  4. T(n) = T(0) – nC2 = C1 – n C2 = O(n)

Câu 60: Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

  1. 255.255.254.0
  2. 255.0.0.255
  3. 255.255.255.240
  4. 255.255.255.192

 

—————HẾT——————–

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

        DUYỆT ĐỀ                                      GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

(Ký và ghi rõ họ tên)                                       (Ký và ghi rõ họ tên)

Thạc sỹ Khoa học máy tính :      

   NGUYỄN HỮU THÀNH

Rate this post
Đăng ký học trung cấp từ xa

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    error: Content is protected !!
    .
    .