ĐỀ THI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP-Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí-Đề 2

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

ĐỀ SỐ 02                                      MÔN:  LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí                                 Thời gian: 75 phút

Hướng đẫn bổ sung :

·      Học viên tải mẫu giấy làm bài về theo mẫu được cung cấp

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

  1. PHẦN A- TRẮC NGHIỆM 60 CÂU – 10 ĐIỄM

Chọn đáp án đúng: (đánh dấu X vào câu trả lời đúng)

Câu 1: Quá trình sản xuất chính là quá trình liên quan trực tiếp đến việc chế tạo chi tiết, lắp ráp và hoàn chỉnh sản phẩm bao gồm:

  1. Quá trình tạo phôi, quá trình gia công cắt gọt
  2. Quá trình gia công cắt gọt, quá trình nhiệt luyện
  3. Quá trình lắp ráp, đóng gói
  4. Tất cả các quá trình trên.

Câu 2: Nguồn gốc của chiến tranh do nguyên nhân nào?

  1. Sự bùng nổ dân số
  2. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và đối kháng giai cấp
  3. Bản năng sinh vật của con người
  4. Do định mệnh của loài người

Câu 3: Quá trình sản công nghệ gia công chế tạo phôi là quá trình :

  1. Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng.
  2. Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết
  3. Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết
  4. Tất cả các quá trình trên đều sai. (đúc, gia công áp lực)

Câu 4: Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

  1. Microsoft Office
  2. Accessories
  3. Windows Explorer
  4. Control Panel

Câu 5: Trong một nguyên công có thể có bao nhiêu lần gá.

  1. Một lần gá
  2. Hai lần gá
  3. Ba lần gá
  4. Có ít nhất một lần gá

Câu 6: Sự tồn tại của nhà nước:

  1. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước
  2. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp
  3. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.
  4. Cả A, B và C đều đúng

Câu 7: Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

  1. Đơn chiếc
  2. Hàng loạt
  3. Hàng khối
  4. Cả 3 câu a,b,c đều sai

Câu 8: Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:

  1. Hình dạng
  2. Kích thước
  3. Yêu cầu kĩ thuật
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Sản phẩm cơ khí là :

  1. Chi tiết kim loại thuần tuý
  2. Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loại
  3. Một máy hoàn chỉnh
  4. Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

Câu 10: Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

  1. Bản vẽ chi tiết
  2. Bản vẽ lắp
  3. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
  4. Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

Câu 11: Bước là một phần của nguyên công dùng để tiến hành gia công một bề mặt sử dụng 1 dụng cụ cắt và ……:

  1. Cùng một máy gia công.
  2. Cùng một chiều sâu cắt.
  3. Cùng một chế độ cắt
  4. Cùng một bước tiến dao.

Câu 12: Chi tiết có kích thước danh nghĩa D = , ES = , EI = . Kích thước giới hạn của chi tiết là:

  • Dmax = ø30,0045mm ; Dmin =ø29,9945mm
  • Dmax = ø30,0045mm; Dmin =ø29,9955mm
  • Dmax = ø30,045mm ; Dmin =ø29,9955mm
  • Dmax = ø30,0045mm ; Dmin =ø29,955mm

Câu 13: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình.

  1. Quá trình công nghệ.
  2. Quá trình sản xuất.
  3. Quá trình gia công.
  4. Quá trình lắp ráp.

Câu 14: Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:

  1. Nmax = Dmin – dmax
  2. Nmax = dmax – Dmin
  3. Nmax = Dmax – dmin
  4. Nmax = dmin – Dmax

Câu 15: Sản xuất theo dây chuyền đem lại tính hiểu quả kinh tế cao là vì :

  1. Giảm thời gian phụ.
  2. Không phụ thuộc tay nghề công nhân.
  3. Dễ đạt độ chính xác.
  4. Cả 3 đều đúng.

Câu 16: Các cấp chính xác dùng cho kích thước lắp ghép yêu cầu độ chính xác cao là:

  1. Cấp chính xác từ 1 đến 4
  2. Cấp chính xác từ 7,8
  3. Cấp chính xác từ 5,6
  4. Cấp chính xác từ 9 đến 11

Câu 17: Đường chuyển dao là một phần của bước dùng để hớt đi một phần vật liệu bằng cùng một dụng cụ cắt và ……:

  1. Cùng một máy gia công.
  2. Cùng một chế độ cắt
  3. Cùng một chiều sâu cắt.
  4. Cùng một bước tiến dao.

Câu 18: Trục cơ bản trong hệ thống trục có:

  1. Sai lệch giới hạn trên bằng 0.
  2. Sai lệch giới hạn dưới bằng 0.
  3. Sai lệch giới hạn trên và dưới đều dương.
  4. Sai lệch giới hạn trên và dưới đều âm.

Câu 19: Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết máy được đánh giá thông qua tiêu chí:

  1. Độ nhấp nhô tế vi.
  2. Độ mòn bề mặt
  3. Độ sóng bề mặt.
  4. Đáp án a và c.

Câu 20: Hợp chất Fe-C có %C < 0,8% thì được gọi là:

  1. Gang trước cùng tinh
  2. Thép trước cùng tích
  3. Gang sau cùng tinh
  4. Thép sau cùng tích

Câu 21: Ký hiệu sai lệch profin trung bình cộng của bề mặt chi tiết máy được gia công :

  1. Ra
  2.  σ
  3. Rz
  4. [σ]

Câu 22: Đặc điểm của polyme là:

  1. Nhẹ, bền, chịu ăn mòn
  2. Hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt
  3. Độ bền riêng lớn
  4. Tất cả đều đúng

Câu 23: Theo TCVN độ nhẵn bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp :

  1. 2
  2. 14
  3. 24
  4. 20

Câu 24: Ưu điểm của phương pháp đúc bằng áp lực:

  1. Đúc được vật đúc phức tạp, thành mỏng
  2. Khuôn ít bị mài mò
  3. Có thể dùng lõi cát trong khuôn đúc
  4. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 25: Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số Ra được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp

  1. 1-5             C/ 13-14
  2. 6-12           D/ Đáp án a và b .

Câu 26: Nếu đúc chi tiết có dạng thành mỏng, chịu va đập, có hình dáng phức tạp thì chọn loại gang nào để đúc:

  1. Gang trắng
  2. Gang xám
  3. Gang dẻo
  4. Gang cầu

Câu 27: Nguyên nhân gây ra sai số chuẩn?

  1. Do chuẩn thiết kế là chuẩn ảo
  2. Do sai số chế tạo gây nên.
  3. Do chuẩn định vị, chuẩn kích thước không trùng nhau
  4. Do biến dạng chủa chi tiết khi gá đặt

Câu 28: Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

  1. Mô thức của trực quan cảm tính
  2. Khái niệm của tư duy lý tính
  3. Thuộc tính của vật chất
  4. Một dạng vật chất

Câu 29: Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về dộ chính xác gia công

  1. Sai số về kích thước
  2. Độ sóng.
  3. Độ nhám
  4. Cả 3 ý trên

Câu 30: Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là:

  1. N/m
  2. N.m
  3. J
  4. N

Câu 31: Phương ph áp cắt thử từng kích thước riêng biên là sự lựa chọn trong dạng sản xuất :

  1. Đơn chiếc
  2. Hàng khối
  3. Cả 2 đều sai
  4. Cả 2 đều đúng

Câu 32: Hai lực trực đối là hai lực:

  1. Cùng giá, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau
  2. Có giá song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau
  3. Cùng giá, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau
  4. Có gia song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau

Câu 33: Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là

  1. Chuẩn gia công
  2. Chuẩn đo lường
  3. Chuẩn điều chỉnh
  4. Chuẩn lắp ráp.

Câu 34: Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục là lực:

  1. Có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
  2. Có giá song song với trục quay.
  3. Có giá cắt trục quay.
  4. Có giá ằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

Câu 35: Quá trình gá đặt chi tiết gồm

  1. 2 quá trình
  2. 3 quá trình
  3. 4 quá trình
  4. 5 quá trình.

Câu 36: Một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao h = 10m. Động năng và vật tốc lúc chạm đất là bao nhiêu (biết g = 10m/s2):

  1. Ađ = 200J; v = 10m/s
  2. Ađ = 200J; v = 10 m/s
  3. Ađ = 100J; v = 10m/s
  4. Ađ = 100J; v = 10 m/s

Câu 37: Vật rắn A chuyển động tự do trên mặt phẳng B có bao nhiêu bậc tự do?

  1. 2 bậc tự do
  2. 3 bậc tự do
  3. 4 bậc tự do
  4. 6 bậc tự do

Câu 38: Chọn phát biểu sai khi nói về hệ lực cân bằng:

  1. Hệ lực cân bằng là hệ lực có hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật băng 0.
  2. Hai lực cân bằng là hai lực có cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật.
  3. Ba lực cân bằng nhau thì giá của chúng phải đồng quy và đồng phẳng.
  4. Bốn lực cân bằng thì nhất thiết các lực phải cân bằng nhau từng đôi một.

Câu 39: Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau

  1. Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.
  2. Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.
  3. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.
  4. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 40: Một nguồn dòng hằng 10mA cung cấp cho tải 1k . Nếu thay đổi điện trở tải là 2k , thì dòng chảy qua tải là bao nhiêu ?

  1. 1mA
  2. 10mA
  3. 5mA
  4. 40mA

Câu 41: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc không nên dùng chuẩn thô hai lần trong cả quá trình gia công:

  1. Năng suất cao.
  2. Tiết kiệm thơi gian chọn chuẩn
  3. Dễ xảy ra sai số chế tạo.
  4. Câu a và c.

Câu 42: Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:

  1. Cuộn có điện áp cao
  2. Cuộn có điện áp thấp
  3. Cuộn có nhiều vòng dây
  4. Cuộn nối với nguồn

Câu 43: Công dụng của đồ gá là

  1. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc
  2. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao
  3. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân
  4. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó.

Câu 44: Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch, nghĩa là:

  1. Có thể làm việc ở hai chế độ: chế độ máy phát và chế độ động cơ
  2. Có thể là phần cảm hoặc là phần ứng
  3. Có thể làm việc ở 2 chế độ: có tải và không tải
  4. Có thể nhận năng lượng hoặc phát năng lượng

Câu 45: Chốt trụ ngắn khống chế được

  1. 2 bậc tự do
  2. 3 bậc tự do
  3. 5 bậc tự do
  4. 6 bậc tự do

Câu 46: Loại vật liệu nào là vùng base của transistor PNP?

  1. Dạng P
  2. Dạng N
  3. Dạng base
  4. Dạng PN

Câu 47: Nhiệm vụ của bạc dẫn hướng.

  1. Hướng dụng cụ cắt đến đúng vị trí cần gia công.
  2. Tăng độ cứng vững.
  3. Cả 2 câu a và b đều đúng.
  4. Cả 2 câu a và b đều sai.

Câu 48: Tác động kích thích của hóa chất đối với cơ thể thường gây ra:

  1. Kích thích đối với da
  2. Kích thích đối với đường hô hấp
  3. Kích thích đối với mắt
  4. Cả a, b và c đều đúng

Câu 49: Chốt tỳ phẳng khống chế được

  1. 2 bậc tự do
  2. 4 bậc tự do
  3. 1 bậc tự do
  4. 3 bậc tự do

Câu 50: Đèn huỳnh quang có ưu điểm gì sau đây:

  1. Giá thành cao, sử dụng phức tạp hơn
  2. Hiệu suất phát sáng cao, thời gian sử dụng dài vì thế hiệu quả kinh tế cao
  3. Chỉ phát quang ổn định khi nhiệt độ trong không khí dao động trong khoảng 15-35oC điện áp thay đổi khoảng 10% đã làm đèn không hoạt động được
  4. Tất cả đều đúng

Câu 51: Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.

  1. Bào.
  2. Mài.
  3. Phay.
  4. Tiện.

Câu 52: Các thiết bị khống chế độ cao nâng tải, góc nghiêng cần cẩu và cầu chì, rơ le nhiệt, áp-tô-mát, máy cắt là loại để dùng cho thiết bị:

  1. Thiết bị phòng ngừa quá tải điện và thiết bị phòng ngừa sự cố cần trục, cổng trục
  2. Thiết bị phòng ngừa quá tải thiết bị áp lực và thiết bị phòng ngừa sự cố cần trục, cổng trục
  3. Thiết bị phòng ngừa sự cố cần trục, cổng trục và thiết bị phòng ngừa sinh nhiệt
  4. Thiết bị phòng ngừa sự cố cần trục và phòng ngừa cháy, nổ

Câu 53: Phay là phương pháp gia công kim loại có:

  1. Độ chính xác cao
  2. Năng suất cao
  3. Độ bóng cao
  4. Tính kinh tế cao

 Câu 54: Trước khi sửa chữa máy và các bộ phận của máy thì phải làm gì:

  1. Tách máy ra khỏi nguồn điện, treo bảng “Máy đang sửa chữa”
  2. Tháo các đai truyền ra khỏi puli
  3. Cả a và b đều đúng
  4. Cả a và b đều sai

Câu 55: Để phân loại dao phay, người ta căn cứ vào:

  1. Biên dạng răng cắt.
  2. Hình dáng bề ngoài dao.
  3. Số lưỡi cắt.
  4. Cả a và b đều đúng.

Câu 56: Máy tiện CNC là:

  1. Máy tự động
  2. Máy tự động cứng
  3. Máy tự động mềm
  4. Người máy công nghiệp

Câu 57: Các Chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau:

  1. Chuẩn đo lường – chuẩn định vị
  2. Chuẩn đo lường – chuẩn điều chỉnh
  3. Chuẩn điều chỉnh – chuẩn định vị
  4. Chuẩn lắp ráp – chuẩn điều chỉnh.

Câu 58: Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?

  1. Có độ cứng
  2. Có khả năng chống mài mòn
  3. Có khả năng bền nhiệt cao
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 59: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 14 theo TCVN ứng với :

  1. Ra ≤ 0,02μm, Rz ≤  0,05μm
  2. Ra ≤  0,02μm, Rz ≤ 0,04μm
  3. Ra ≤  0,01μm, Rz ≤  0,05μm
  4. Ra ≤  0,01μm, Rz ≤  0,04μm

Câu 60: Để cắt vật liệu:

  1. Phôi phải chuyển động
  2. Dao phải chuyển động
  3. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau
  4. Phôi hoặc dao phải chuyển động

 

 

 

 

—————HẾT——————–

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

        DUYỆT ĐỀ                                      GIẢNG VIÊN RA ĐỀ

(Ký và ghi rõ họ tên)                                       (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Rate this post
Đăng ký học trung cấp từ xa

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    error: Content is protected !!
    .
    .