Đáp án-Đề số 30- ĐỀ KIỂM TRA- LÝ THUYẾT THỐNG KÊ-IL0030

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ

Ngành: Kế toán doanh nghiệp    –   Trình độ trung cấp

Môn: Lý Thuyết Thống Kê

Câu 1: Trưởng bộ phận kinh doanh của doanh nghiệp cho tiến hành điều tra 500 khách hàng và thu thập được dữ liệu về mức độ hài lòng của họ đối với một loại sản phẩm. Về mặt nguồn gốc, đây là loại dữ liệu:

  1. Dữ liệu định tính
  2. Dữ liệu định lượng
  3. Dữ liệu sơ cấp
  4. Dữ liệu thứ cấp

Câu 2: Bộ phận thống kê lao động tiền lương của cục thống kê cho tiến hành điều tra 1.500 công nhân, thu thập được dữ liệu về thu nhập và chi tiêu trong năm của họ. Về mặt tính chất, đây là loại dữ liệu:

  1. Dữ liệu định tính
  2. Dữ liệu định lượng
  3. Dữ liệu sơ cấp
  4. Dữ liệu thứ cấp

Câu 3: Trưởng bộ phận marketing của doanh nghiệp cho tiến hành điều tra 600 khách hàng và thu thập được dữ liệu liên quan đến sự hài lòng của họ đối với sản phẩm mới được tung ra trên thị trường. Về mặt tính chất, đây là loại dữ liệu:

  1. Dữ liệu định tính
  2. Dữ liệu định lượng
  3. Dữ liệu sơ cấp
  4. Dữ liệu thứ cấp

Câu 4: Sở Nông nghiệp thành phố ABC cho tiến hành thu thập dữ liệu dựa vào Internet từ nhiều nguồn thông tin về thu nhập và chi tiêu của người nông dân trong năm tại các tỉnh thành trên cả nước. Về mặt nguồn gốc, đây là loại dữ liệu:

  1. Dữ liệu định tính
  2. Dữ liệu định lượng
  3. Dữ liệu sơ cấp
  4. Dữ liệu thứ cấp

Câu 5: Cơ cấu nghề nghiệp của cư dân tại thành phố ABC gồm 40% lao động, 30% kinh doanh và 30% viên chức. Tiến hành điều tra 1.000 người tại thành phố này theo hướng giữ nguyên cấu trúc tổng thể trong mẫu khảo sát, cơ cấu mẫu nào dược chọn:

  1. 300 lao động, 300 kinh doanh và 400 viên chức
  2. 400 kinh doanh, 300 lao động và 300 viên chức
  3. 400 lao động, 400 kinh doanh và 200 viên chức
  4. 400 lao động, 300 kinh doanh và 300 viên chức.

Câu 6: Trường đại học XYZ có 11.100 sinh viên, bao gồm 4.440 sinh viên khối kinh tế, 3.330 sinh viên khối công nghệ và 3.330 sinh viên khối kỹ thuật. Tỷ trọng các ngành đào tạo của trường XYZ như sau:

A. 40% kinh tế, 30% công nghệ và 30% kỹ thuật
B. 44% kinh tế, 28% công nghệ và 28% kỹ thuật
C. 44,4% kinh tế, 27,8% công nghệ và 27,8% kỹ thuật
D. 38% kinh tế, 31% công nghệ và 31% kỹ thuật

Câu 7: Trường đại học XYZ có 11.100 sinh viên, khối kinh tế có 4.440 sinh viên, trong đó 1.320 sinh viên ngành kế toán, 1.320 sinh viên ngành quản trị, 880 sinh viên ngành tài chính và 880 sinh viên ngành thương mại. Tỷ trọng các ngành đào tạo của khối kinh tế trường XYZ như sau:

A.35% kế toán, 35% quản trị, 25% tài chính và 25% thương mại
B. 30% kế toán, 30% quản trị, 20% tài chính và 20% thương mại
C. 20% kế toán, 20% quản trị, 30% tài chính và 30% thương mại
D. 35% kế toán, 25% quản trị, 35% tài chính và 25% thương mại

Câu 8: Trường đại học XYZ có 11.100 sinh viên, khối kinh tế có 4.440 sinh viên, trong đó 1.320 sinh viên ngành kế toán. Tỷ trọng ngành kế toán so với trường XYZ là:

  1. 10%
  2. 15%
  3. 12%
  4. 14,5%

Câu 9: Khối kinh tế trường đại học ABC có 1680 sinh viên ngành tài chính, chiếm 14% toàn trường. Toàn trường XYZ có bao nhiêu sinh viên?:

  1. 10.000
  2. 12.000
  3. 12.500
  4. 14.000

Câu 10: Khối kinh tế trường đại học ABC có 1680 sinh viên ngành tài chính, chiếm 14% toàn trường và chiếm 40% khối kinh tế. Tỷ trọng của khối kinh tế so với trường XYZ?:

  1. 30%
  2. 32%
  3. 35%
  4. 40%

Câu 11: Khối kinh tế chiếm 40% so với toàn trường đại học ABC, ngành kế toán so với khối kinh tế là 40%. So với toàn trường, tỷ trọng của ngành kế toán là bao nhiêu?

  1. 12%
  2. 14%
  3. 15%
  4. 16%

Câu 12: Tỷ trọng khối kinh tế của trường đại học ABC là 40%, tỷ trọng ngành kế toán so với khối kinh tế là 40% và có số sinh viên là 1.600. Trường đại học ABC có tổng số sinh viên là?

  1. 12.000
  2. 10.500
  3. 10.000
  4. 11.000

Câu 13: Bộ phận kinh doanh của doanh nghiệp KCT được thưởng 300 triệu đồng, số tiền này do doanh nghiệp trích 0,5% lợi nhuận sau thuế. Lợi nhuận sau thuế trong năm của doanh nghiệp KCT là bao nhiêu triệu đồng?

  1. 60.000            
  2. 50.000
  3. 55.000
  4. 65.000

Câu 14: Bộ phận kinh doanh của công ty LGC được chi 200 triệu đồng cho công tác quảng cáo, số tiền này do doanh nghiệp trích 0,5% lợi nhuận sau thuế. Lợi nhuận sau thuế trong năm của doanh nghiệp KCT là bao nhiêu triệu đồng?

  1. 60.000            
  2. 65.000
  3. 70.000
  4. 265.000

Câu 15: Tiền thưởng cuối năm của nhân viên quẩy hàng quần áo trẻ em trong siêu thị Xmart chiếm 2% doanh số bán hàng của quầy, doanh số của quầy chiếm 15% doanh số toàn siêu thị. Số tiền thưởng của quầy quần áo trẻ em chiếm bao nhiêu % so với doanh số bán hàng toàn siêu thị Xmart?

  1. 2,0%
  2. 0,3%
  3. 3,0%
  4. 0,2%

Câu 16: Chi phí quảng cáo của quẩy mỹ phẩm trong siêu thị Xmart chiếm 3% doanh số bán hàng của quầy, doanh số của quầy chiếm 15% doanh số toàn siêu thị. Chi phí quảng cáo của quầy mỹ phẩm chiếm bao nhiêu % so với doanh số bán hàng toàn siêu thị Xmart?

  1. 2,5%
  2. 0,45%
  3. 4,5%
  4. 0,045%

Câu 17: Tiền lương bình quân công nhân xí nghiệp dệt A bằng 90% xí nghiệp dệt B, lương bình quân công nhân xí nghiệp dệt B bằng 105% so với ngành dệt. Lương xí nghiệp dệt A thấp hơn bao nhiêu % so với ngành dệt?

  1. 4,5%
  2. 5,45%
  3. 5,5%
  4. 5,05%

Câu 18: Tiền lương bình quân công nhân xí nghiệp dệt A bằng 90% xí nghiệp dệt B, lương bình quân công nhân xí nghiệp dệt B bằng 110% so với ngành dệt. Lương bình quân tháng ngành dệt là 9 triệu đồng, vậy lương xí nghiệp dệt A là bao nhiêu triệu đồng?

  1. 8,19
  2. 8,5
  3. 8,95%
  4. 8,91

Câu 19: Doanh nghiệp dệt may KCT có 4 phân xưởng: dệt, in hoa, cắt và may. Một nghiên cứu nhằm nâng cao chất lượng công tác quản trị nhân sự trong doanh nghiệp, mẫu khảo sát cần được thực hiện ở:

  1. Bộ phận quản lý
  2. Một phân xưởng nào đó
  3. Một vài phân xưởng bất kỳ
  4. Cả 4 phân xưởng

Câu 20: Doanh nghiệp dệt may KCT có 4 phân xưởng: dệt, in hoa, cắt và may. Một nghiên cứu nhằm nâng cao tay nghề công nhân may, mẫu khảo sát cần được ưu tiên thực hiện tại:

  1. Phân xưởng may
  2. Một phân xưởng nào đó
  3. Một vài phân xưởng bất kỳ
  4. Cả 4 phân xưởng

Câu 21: Theo tính toán, kích thước mẫu khảo sát là 400. Với những điều kiện thực tế thuận lợi, kích thước mẫu nào có thể được chọn để tăng cao độ tin cậy của dữ liệu thu thập được:

  1. 400
  2. 450
  3. 500
  4. 600

Câu 22: Theo tính toán, kích thước mẫu khảo sát là 400. Thực tế điều tra có nhiều ràng buộc, kích thước mẫu nào được chọn để dữ liệu thu thập có độ tin cậy:

  1. 300
  2. 400
  3. 500
  4. 600

Câu 23: Dữ liệu sơ cấp:

  1. Do nhà nghiên cứu tự thu thập được lần đầu tiên            
  2. Tìm được thông qua internet, báo chí
  3. Do một cơ quan đã sử dụng và cung cấp cho nhà nghiên cứu
  4. Dữ liệu được nhà nghiên cứu mô phỏng

Câu 24: Năm 2020, một khảo sát về năng suất lúa đươc tiến hành tại 14 tỉnh thành của miền Tây Nam bộ, dữ liệu thu thập được thuộc loại:

  1. Dữ liệu thời gian
  2. Dữ liệu không gian          
  3.  Dữ liệu hổn hợp
  4. Dữ liệu thực nghiệm

Câu 25: Từ năm 2010 đến năm 2020, một khảo sát về doanh số bán hàng của công ty XYZ đươc tiến hành, dữ liệu thu thập được thuộc loại:

  1. Dữ liệu thời gian
  2. Dữ liệu không gian
  3.  Dữ liệu hổn hợp
  4. Dữ liệu thực nghiệm

Câu 26: Từ năm 2010 đến năm 2020, một khảo sát về doanh số bán hàng của công ty XYZ đươc tiến hành tại 10 chi nhánh ở 10 tỉnh thuộc miền Tây Nam bộ, dữ liệu thu thập được thuộc loại:

  1. Dữ liệu thời gian
  2. Dữ liệu không gian
    C. Dữ liệu hổn hợp                         
  3. Dữ liệu thực nghiệm

Câu 27: Dữ liệu trong nghiên cứu kinh tế xã hội thuộc loại:

  1. Dữ liệu mô phỏng
  2. Dữ liệu thực nghiệm
  3.  Dữ liệu phi thực nghiệm
  4. Dữ liệu vừa thực nghiệm vừa mô phỏng

Câu 28: Dữ liệu trong thực tế sản xuất công nghiệp thuộc loại:

  1. Dữ liệu mô phỏng
  2. Dữ liệu thực nghiệm
    C. Dữ liệu phi thực nghiệm
  3. Dữ liệu vừa thực nghiệm vừa mô phỏng

Câu 29: Tìm hiểu tác động của lạm phát đến sản xuất và kinh doanh của doanh nghiệp, một nhà nghiên cứu đã tiến hành khảo sát thực tế tại nhiều doanh nghiệp ở một thành phố. Dữ liệu thu thập được thuộc loại:

  1. Dữ liệu mô phỏng
  2. Dữ liệu thực nghiệm
  3. Dữ liệu phi thực nghiệm
  4. Dữ liệu vừa thực nghiệm vừa mô phỏng

Câu 30: Tìm hiểu điều kiện tối ưu trong quá trình sản suất sản phẩm A, nhà nghiên cứu đã tiến hành nhiều vòng khảo sát thực tế tại một phân xưởng sản xuất công nghiệp. Dữ liệu thu thập được thuộc loại:

  1. Dữ liệu mô phỏng
  2. Dữ liệu thực nghiệm
  3. Dữ liệu phi thực nghiệm
  4. Dữ liệu vừa thực nghiệm vừa mô phỏng

 


Note: Học viên nhớ dò đúng mã đề để không bị sai lệch kết quả, trong quá trình làm đề có gì không hiểu hay thắc mắc các bạn vui lòng liên hệ : phongdaotaoilearning@gmail.com

Chúc các bạn hoàn thành tốt môn học.

Trân Trọng,

Rate this post
Đăng ký học trung cấp từ xa

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    error: Content is protected !!
    .
    .