Đáp án-ĐỀ KIỂM TRA CUỐI MÔN- Luật Thương Mại

  1. Hoạt động thương mại phải được diễn ra 
  1. trên thị trường và do thương nhân thực hiện 
  2. thị trường
  3. theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền

 

2. Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa

  1. do các bên thỏa thuận trừ trường hợp pháp luật quy định bắt buộc bằng văn bản
  2. văn bản hoặc các hình thức có giá trị pháp lý tương đương văn bản
  3. văn bản bằng lời nói, bằng văn bản hoặc được xác lập thành hành vi cụ thể

 

3. Nếu đối tượng của hợp đồng là hàng hoá đang trên đường vận chuyển thì rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng hàng hoá được chuyển cho:

  1. Bên bán
  2. Bên mua
  3. tùy vào thỏa thuận

 

4 Trường hợp bên bán giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận thì bên mua có quyền 

  1. Bắt buộc nhận hàng
  2. nhận hoặc không nhận hàng
  3. Từ chối nhận hang

 

5.Các hoạt động trung gian thương mại là hoạt động của thương nhân……….

  1. thực hiện các giao dịch Thương mại cho một hoặc một số thương nhân được xác định
  2. nhân danh thương nhân khác thực hiện nhằm mục đích lợi nhuận
  3. nhằm mục đích lợi nhuận

 

6.Đâu là hoạt động trung gian thương mại?

  1. Đại diện cho thương nhân, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hoá và hội chợ, triển lãm thương mại.
  2. Đại diện cho thương nhân, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hoá và đại lý thương mại.
  3. Đại diện cho thương nhân, môi giới thương mại, uỷ thác mua bán hàng hoá và khuyến mại.

 

7.Bên ủy thác mua bán hàng hóa là:

  1. Thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác.
  2. Không phải là thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác.
  3. Thương nhân hoặc không phải là thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác.

 

8. Bên đại diện cho thương nhân phải thực hiện công việc nhân danh.….

  1. Bên giao đại din
  2. Chính mình
  3. cả hai

 

9. Nhượng quyền thương mại là hoạt động thương mại, theo đó bên nhượng quyền ….. bên nhận quyền tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện nhất định.

  1. cho phép và yêu cầu
  2. đồng ý cho phép
  3. thỏa thuận đồng ý

 

10. Xúc tiến thương mại là

  1. Giới thiệu hàng hóa
  2. thúc đẩy hoạt động thương mại
  3. hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ

 

11. Cách thức thực hiện xúc tiến thương mại

  1. thương nhân tự thực hiện hoặc thuê thương nhân khác thực hiện
  2. thương nhân tự thực hiện
  3. thuê thương nhân khác thực hiện

 

12. ……….….. là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân dùng hàng hóa dịch vụ và tài liệu về hàng hóa dịch vụ để giới thiệu cho khách hàng về hàng hóa dịch vụ đó

  1. Quảng cáo
  2. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa dịch vụ
  3. Khuyến mãi

 

13. ……………là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân nhằm xúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định

 

  1. Khuyến mại
  2. Quảng cáo
  3. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa dịch vụ

 

14.Thương nhân nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam có được thực hiện hoạt động quảng cáo thương mại về hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của mình tại Việt Nam hay không?

  1. Không được.
  2. Được nếu trực tiếp thực hiện.
  3. Được nếu thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại của Việt Nam thực hiện.

 

15. Trong trường hợp các bên không có thoả thuận cụ thể về thù lao môi giới, thù lao môi giới thương mại chỉ được trả cho bên môi giới khi các bên được môi giới ký kết hợp đồng với nhau.

  1. Đúng.
  2. Sai

 

16.Đối tượng của hợp đồng trong kinh doanh thương mại

  1. hàng hóa và dịch vụ 
  2. hàng hóa
  3. dịch vụ

 

17.Giao kết hợp đồng trong kinh doanh thương mại

  1. quá trình các bên đàm phán giao kết hợp đồng kinh doanh thương mại
  2. các bên ký hợp đồng kinh doanh thương mại
  3. cả 2 đều sai

 

18. Hàng hóa là đối tượng của mua bán hàng hóa phải

  1. Có thể lưu thông
  2. Có tính hợp pháp
  3. Có thể lưu thông và có tính hợp pháp

 

19. Hành vi thương mại phụ thuộc

  1. hành vi có tính thương mại đối với một bên nhưng đối với bên kia lại là hành vi dân sự
  2. là hành vi và xét về bản chất là dân sự nhưng hành vi đó loại do thương nhân thực hiện trong khi hành nghề hay do nhu cầu nghề nghiệp
  3. là hành vi mà xét về bản chất nó đã mang tính thương mại

 

20. Hoạt động thương mại là hoạt động diễn ra trên thị trường nhằm mục đích

  1. thỏa mãn sở thích
  2. trao đổi
  3. tìm kiếm lợi nhuận

 

21. Mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và……………….

  1. quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận
  2. quyền sở hữu hàng hóa theo quy định pháp luật
  3. quyền sở hữu hàng hóa

 

22. Hoạt động mua bán là phương thức chủ yếu để dịch chuyển tài sản và…… từ chủ thể này sang chủ thể khác

  1. quyền sở hữu 
  2. quyền chiếm hữu
  3. quyền sử dụng

 

 

23. Trong mọi trường hợp, người môi giới không được tham gia thực hiện hợp đồng với các bên được môi giới.

  1. Đúng
  2. Sai

 

24. Ủy thác thương mại chính là một ví dụ của đại diện cho thương nhân

  1. Đúng
  2. Sai

 

25. Hàng hoá là đối tượng của Hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

26. Trong hợp đồng đại lí mua bán hàng hoá, các bên có thể thoả thuận quyền sở hữu hàng hoá có thể được chuyển giao cho bên đại lí kể từ thời điểm bên giao đại lí giao hàng cho bên đại lí.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

27. Trong quan hệ đại lí thương mại, các bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng đại lí.

  1. Đúng
  2. Sai

 

28. Thương nhân có thể sử dụng hình thức khuyến mại giảm giá đối với tất cả các mặt hàng không bị cấm kinh doanh và hạn chế kinh doanh.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

29. Bên phát hành quảng cáo phải chịu mọi trách nhiệm liên quan đến tính hợp pháp của sản phẩm quảng cáo.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

 

30. Thương nhân không được thực hiện hoạt động quảng cáo bằng việc so sánh trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của mình với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ cùng loại của thương nhân khác.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

31. Thương nhân được phép quảng cáo rượu có nồng độ cồn dưới 30 độ trên báo in, báo điện tử, Đài phát thanh, Đài truyền hình.

  1. Đúng
  2. Sai

 

32. Việc phạt hợp đồng và bồi thường thiệt hại đối với những vi phạm hợp đồng logistic cũng giống như đối với hợp đồng mua bán hàng hóa trong thương mại.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

33. Mọi thương nhân đều có thể kinh doanh dịch vụ giám định.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

34. Giám định viên phải là người có chứng chỉ hành nghê do Bộ công thương cấp.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

35. Chế tài huỷ hợp đồng được áp dụng với mọi vi phạm cơ bản nghĩa vụ hợp đồng.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

36.Bên vi phạm hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng được miễn trách nhiệm đối với mọi thiệt hại phát sinh.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

37. Chế tài thương mại được áp dụng khi có hành vi vi phạm, có thiệt hại thực tế và có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

38. Bên bị vi phạm có thể ko được bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế.

  1. Đúng
  2. Sai

 

39. Nếu các bên đã thoả thuận phạt vi phạm trong hợp đồng thì không được quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

  1. Đúng
  2. Sai 

 

40. Mức phạtđối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm do các bên thoả thuận trong hợp đồng, nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm,

  1. Đúng
  2. Sai

 

41. Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài không được thực hiện hoạt động sinh lợi trực tiếp tại Việt Nam

  1. Đúng
  2. Sai

 

42. Mọi hoạt động vận chuyển hàng hoá của thương nhân cho khách hàng để hưởng thù lao đều gọi là hoạt động dịch vụ Logictics

  1. Đúng
  2. Sai 

 

43.Chỉ có thương nhân có đăng ký kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại mới được quyền tổ chức hội chợ, triển lãm thương mai.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

44.Mọi rủi ro đối với hàng hoá sẽ thuộc về bên bán nếu bên mua chưa nhận được hàng hoá đó.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

45.Hàng hoá, dịch vụ dùng để khuyến mại là hàng hoá, dịch vụ được thương nhân dùng để tặng, thưởng, cung ứng không thu tiền cho khách hàng.

  1. Đúng
  2. Sai

 

46.Hợp đồng trong hoạt động thương mại, có hiệu lực từ thời điểm được giao kết giữa các bên.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

47. Trong hợp đồng mua bán hàng hoá, điều khoản về giá cả là điều khoản bắt buộc trong hợp đồng.

  1. Đúng
  2. Sai

 

48. Hợp đồng thương mại được xác lập trái quy định pháp luật sẽ bị vô hiệu tại thời điểm xác lâp.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

 

49. Mọi hàng hóa không bị pháp luật cấm kinh doanh đều có thể được khuyến mại hoặc được sử dụng để khuyến mại.

  1. Đúng
  2. Sai 

 

50. Quá cảnh hàng hóa là việc vận chuyển hàng hóa thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài qua lãnh thổ Việt Nam, kể cả việc trung chuyển, chuyển tải, lưu kho, chia tách lô hàng, thay đổi phương thức vận tải hoặc các công việc khác được thực hiện trong thời gian quá cảnh.

  1. Đúng
  2. Sai

 

 

 

 

Rate this post
Đăng ký học trung cấp từ xa

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    error: Content is protected !!
    .
    .